Well Come to Trang An Golf And Resort

Dự án đầu tư khu du lịch sinh thái với mô hình làng liều dân tộc

Dự án đầu tư khu du lịch sinh thái với mô hình làng liều dân tộc

Dự án đầu tư khu du lịch sinh thái với mô hình làng liều dân tộc và quy hoạch một khu du lịch nhà liều phục vụ nhu cầu du lịch dã ngoại, quy trình xin phép xâng dựng khu du lịch làng liều theo thiết kế phù hợp quy hoạch 1/2000

DỰ ÁN ĐẦU TƯ KHU DU LỊCH SINH THÁI LÀNG LỀU DÂN TỘC PHỤC VỤ NHU CẦU DU LỊCH TRONG TÌNH HÌNH MỚI

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐỘC LẬP – TỰ DO – HẠNH PHÚC –    –

THUYẾT MINH DỰ ÁN ĐẦU TƯ KHU DU LỊCH SINH THÁI LÀNG LỀU DÂN TỘC THÁI

DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU DU LỊCH LÀNG LỀU DÂN TỘC THÁI

ĐỊA ĐIỂM: Xã Xăm Khòe, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình CHỦ ĐẦU TƯ: CÔNG TY TNHH TMDV ĐƯỜNG MÒN ĐÔNG DƯƠNG

ĐƠN VỊ TƯ VẤN CHỦ ĐẦU TƯ GIÁM ĐỐC GIÁM ĐỐC

TP. HCM – năm 2016 NỘI DUNG

CHƯƠNG I: GIỚI THIỆU CHỦ ĐẦU TƯ VÀ DỰ ÁN 3 I.1. Giới thiệu chủ đầu tư 3 I.2. Đơn vị tư vấn lập phương án đầu tư xây dựng công trình 3 I.3. Mô tả sơ bộ dự án 3 I.4. Hình thức đầu tư: Đầu tư xây dựng mới. 3 I.5. Thời hạn đầu tư: 3 I.6. Cơ sở pháp lý triển khai dự án 3 CHƯƠNG II: THỊ TRƯỜNG KHÁCH DU LỊCH VIỆT NAM 6 II.1. TỔNG QUAN VỀ NỀN KINH TẾ VIỆT NAM 6 1.1 Tình hình kinh tế xã hội 6 tháng đầu năm 2016. 6 1.2 Khách quốc tế đến Việt Nam năm 2016 6 II.2. Tổng quan về dân số và kinh tế xã hội tỉnh Hòa Bình . 7 II.3. Nhận định và phân tích tình hình thị trường phát triển du lịch 9 CHƯƠNG III: SỰ CẦN THIẾT PHẢI ĐẦU TƯ XÂY DỰNG 18 III.1. Khái quát chung và sự cần thiết phải đầu tư dự án 18 III.2. Mục tiêu đầu tư Khu du lịch Làng Lều dân tộc Thái 19 CHƯƠNG IV: ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG 20 IV.1. Mô tả địa điểm xây dựng 20 IV.2. Đặc điểm hiện trạng khu đất xây dựng: 22 IV.4. Hiện trạng hạ tầng kỹ thuật 23 IV.4.1. Đường giao thông 23 IV.5. Nhận xét chung về hiện trạng 24 CHƯƠNG V: QUI MÔ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG 25 V.1. Phạm vi dự án 25 V.2. Lựa chọn mô hình đầu tư 25 CHƯƠNG VI: GIẢI PHÁP QUI HOẠCH THIẾT KẾ CƠ SỞ 30 VI.1. Sơ đồ cơ cấu phân khu chức năng 30 VI.2. Quy hoạch sử dụng đất: 30 VI.3. Tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan: 30 VII.2. Giải pháp thiết kế công trình 31 VII.2.1. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật của dự án 31 VI.2.2. Giải pháp quy hoạch: 31 VII.2.3. Giải pháp kiến trúc: 31 VII.2.5. Giải pháp kỹ thuật 31 CHƯƠNG VII: PHƯƠNG ÁN VẬN HÀNH VÀ SỬ DỤNG LAO ĐỘNG 33 VII.1. Phương án hoạt động và sử dụng người lao động 33 CHƯƠNG VIII: PHƯƠNG ÁN THI CÔNG CÔNG TRÌNH 35 VIII.1. Tiến độ thực hiện – Tiến độ của dự án: 35 2/- Dự trù tiến độ kinh doanh: 35 VIII.2. Giải pháp thi công xây dựng – Phương án thi công 36 VIII.3. Sơ đồ tổ chức thi công 36 VIII.4. Hình thức quản lý dự án 36 CHƯƠNG IX: ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG 37 IX.1. Đánh giá tác động môi trường 37 IX.1.1. Giới thiệu chung 37 IX.1.2. Các quy định và các hướng dẫn về môi trường 37 IX.1.3. Hiện trạng môi trường địa điểm xây dựng 40 IX.1.4. Mức độ ảnh hưởng tới môi trường 42 IX.1.5. Giải pháp khắc phục ảnh hưởng tiêu cực của dự án tới môi trường 42 IX.1.6. Kết luận 44 CHƯƠNG X: TỔNG MỨC ĐẦU TƯ DỰ ÁN 45 X.1. Cơ sở lập Tổng mức đầu tư 45 X.2. Nội dung Tổng mức đầu tư 45 VỐN ĐẦU TƯ CỦA DỰ ÁN 50 X.3. Nguồn vốn đầu tư của dự án 50 CHƯƠNG XI: HIỆU QUẢ KINH TẾ – TÀI CHÍNH CỦA DỰ ÁN 51 XI.1. Phân tích hiệu quả kinh tế xã hội 51 XI.2. Các giả định kinh tế và cơ sở tính toán 51 XI.3. Tính toán chi phí 52 XI.4. Các chỉ tiêu kinh tế của dự án 58 XI.5. Đánh giá ảnh hưởng Kinh tế – Xã hội 59 CHƯƠNG XII: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 60 XII.1. Kết luận 60 XII.2. Kiến nghị 60

CHƯƠNG I: GIỚI THIỆU CHỦ ĐẦU TƯ VÀ DỰ ÁN – KHU DU LỊCH SINH THÁI LÀNG LỀU DÂN TỘC THÁI I.1. Giới thiệu chủ đầu tư – Tên công ty : Công ty TNHH TMDV Đường mòn Đông Dương – Địa chỉ: Số 33 Lê Trung Nghĩa, P12, Q. Tân Bình, TP.HCM; – Điện thoại : 84 – 08 38113388 Fax: 84- 0838114888 – Đại diện : Phan Viết Chinh ; Chức vụ: Giám Đốc I.2. Đơn vị tư vấn lập phương án đầu tư xây dựng công trình – Công ty CP Tư vấn đầu tư và Thiết kế xây dựng Minh Phương – Địa chỉ : 158 Nguyễn Văn Thủ, phường ĐaKao, quận 1, Tp.HCM. – Điện thoại : (08) 22142126 ; Fax: (08) 39118579 – Giấy CNĐKKD số : 0305986789 do Sở KHĐT TP.HCM cấp lần đầu ngày 01/09/2008, thay đổi lần 11 ngày 21/07/2014. I.3. Mô tả sơ bộ dự án – Tên dự án: Khu du lịch Làng Lều dân tộc Thái – Địa điểm: Tại xã Xăm Khòe, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình. – Dự án đầu tư trên khu đất dự kiến 5 Ha bao gồm 8 ngôi nhà theo kiểu nhà truyền thống hiện có tại địa phương : 2 ngôi nhà Thái mỗi nhà có diện tích khoàng 240 m2, 1 nhà đành cho cán bộ quản lý và vận hành khu du lịch khoảng 120 m2 chia thành 6 phòng riêng biệt, 1 khu nhà ăn chung 120 m2, 1 nhà bếp 30 m2, 1 khu nhà vệ sinh, 1 nhà tắm 80m2, 1 nhà làm chổ ở dành cho nhân viên 50 m2. I.4. Hình thức đầu tư: Đầu tư xây dựng mới. – Khu du lịch Làng Lều dân tộc Thái được đầu tư xây dựng mới hoàn toàn theo mô hình nhà nghỉ cộng đồng, các công trình và cảnh quan sẽ được bố trí hài hoà tự nhiên phục vụ tốt nhu cầu của du khách, phù hợp với phát triển du lịch tổng thể của vùng. – Dự án được thực hiện theo hình thức : chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án. – Nguồn vốn đầu tư : (đầu tư bằng nguồn vốn tự có và nguồn vốn huy động từ các thành phần kinh tế khác kể cả nguồn vốn vay.) I.5. Thời hạn đầu tư: – Thời hạn đầu tư của dự án là 70 năm và khả năng xin gia hạn thêm trong tương lai. I.6. Cơ sở pháp lý triển khai dự án I.5.1. Các văn bản pháp lý về quản lý đầu tư xây dựng

Dự án đầu tư khu du lịch sinh thái với mô hình làng liều dân tộc và quy hoạch một khu du lịch nhà liều phục vụ nhu cầu du lịch dã ngoại, quy trình xin phép xâng dựng khu du lịch làng liều theo thiết kế phù hợp quy hoạch 1/2000

XEM TIẾP THEO

Địa điểm thực hiện dự án:

– Địa điểm thực hiện dự án: thị trấn Vân Du, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa.

2. Mục tiêu dự án:

STT

Mục tiêu hoạt động

Tên ngành

(Ghi tên ngành cấp 4 theo VSIC)

Mã ngành theo VSIC

(Mã ngành cấp 4)

Mã ngành CPC (*)

(đối với các ngành nghề có mã CPC, nếu có)

1

Trồng rừng

Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp

0210

2

Trồng dược liệu

Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm

0128

3

Hoạt động nghĩ dưỡng

Dịch vụ lưu trú ngắn ngày, nhà khách, nhà nghĩ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày

5510

55103

Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động, Dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động khác

5610

56109

Dịch vụ phục vụ đồ uống, Dịch vụ phục vụ đồ uống khác.

5630

56309

4

Hoạt động vui chơi giải trí

Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề

9321

93210

Hoạt động của các hiệp hội, Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ, Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu

9633

96330, 96390

1/ Giúp người dân và du khách tiếp cận các dịch vụ du lịch sinh thái theo mô hình mới du lịch dưới tán rừng tại địa phương với chi phí thấp.

2/ Tạo ra một hệ sinh thái du lịch bền vững dựa trên các nguồn lực sẵn có của địa phương góp phần trồng rừng và chăm sóc bảo vệ rừng.

3/ Thực hiện chiến lược phát triển Khu du lịch sinh thái chủ đầu tư sẽ tạo ra mô hình du lịch xanh cụ thể phù hợp với quy hoạch và chủ trương chính sách chung, góp phần vào việc phát triển tăng tốc chung của huyện Thạch Thành….

4/ Trồng rừng và chăm sóc cây rừng kết hợp trồng cây dược liệu, trồng Hoa Lan ứng dụng công nghệ cao xuất khẩu phục vụ vùng trồng Hoa Lan tập trung, với quy mô lớn nhằm tạo ra sản phẩm hàng hóa phục vụ cho các nhu cầu trong nước và xuất khẩu. Ứng dụng các kết quả nghiên cứu khoa học và xây dựng quy trình. Sản xuất theo tiêu chuẩn sạch và an toàn sinh học như sử dụng biện pháp quản lý dinh dưỡng và quản lý dịch hại bằng biện pháp sinh học theo hướng bền vững.

– Để xúc tiến việc thành lập và đầu tư xây dựng Khu du lịch sinh thái công ty đã hoàn thiện phương án đầu tư. Dự kiến sơ bộ về phương án kinh doanh cũng như kế hoạch hoàn vốn, trình UBND huyện Thạch Thành, cùng các sở, ban ngành để nhất trí chủ trương đầu tư xây dựng dự án đi vào hoạt động sẽ đóng góp một phần nhỏ phúc lợi an sinh cho xã hội nói chung và cũng là thêm một lựa chọn cho người dân địa phương và du khách.

Nhiệm vụ và giải pháp thực hiện

– Nâng cao nhận thức và phát triển du lịch: Tăng cường các hoạt động tuyên truyền, phổ biến, giáo dục nâng cao nhận thức, trách nhiệm của cán bộ, công chức, viên chức, doanh nghiệp và người dân về vai trò, tầm quan trọng của du lịch với sự phát triển kinh tế- xã hội, nhằm thống nhất quan điểm khẳng định du lịch là ngành kinh tế quan trọng, tích cực tham gia hoạt động xây dựng, quảng bá, giữ gìn và phát huy các giá tri tốt đẹp về hình ảnh, môi trường và các giá trị lịch sử, văn hóa của địa phương. Đẩy mạnh công tác quảng bá du lịch bằng nhiều hình thức phong phú, đa dạng, nhất là trên hệ thống đài, trạm truyền thanh, các hoạt động văn hóa, văn nghệ, TDTT, cổ động trực quan, cổng thông tin điện tử của huyện Thạch Thành.

– Đầu tư và xây dựng phát triển sản phẩm du lịch khám phá rừng tự nhiên, du lịch sinh thái, hoạt động vui chơi giải trí, sản phẩm làng nghề, ….. Nâng cao chất lượng các dịch vụ phục vụ khách du lịch …

3. Quy mô đầu tư:

Miêu tả quy mô bằng các tiêu chí:

– Diện tích đất, mặt nước, mặt bằng dự kiến sử dụng: 141,000 m2.

STT

HẠNG MỤC XÂY DỰNG

SỐ LƯỢNG (khu/căn)

DIỆN TÍCH ĐẤT HẠNG MỤC (m2)

TỶ LỆ CHIẾM ĐẤT(%)

I

Đất xây dựng công trình

1

5,850.00

1

Đất nhà điều hành

1

1,500.00

1.06

2

Đất nhà hàng, nhà dịch vụ

1

1,200.00

0.85

3

Đất khu nhà Spa, gym

1

500.00

0.35

4

Đất chòi nghỉ

1

900.00

0.64

5

Đất nhà bungalow nghỉ dưỡng

1

1,500.00

1.06

6

Nhà vệ sinh công cộng

1

250.00

0.18

II

Đất cây rừng bảo tồn và trồng cây dược liệu

1

118,317.59

85.61

III

Đất hạ tầng

1

16,832.41

1

Hồ bơi

1

8,118.63

3.88

2

Đất bãi đỗ xe và giao thông

1

3,739.72

2.83

3

Đất đường giao thông và hạ tầng

1

4,974.06

3.53

TỔNG CỘNG

141,000.00

100

– Quy mô kiến trúc xây dựng:

STT

HẠNG MỤC XÂY DỰNG

SỐ LƯỢNG (khu/căn)

DIỆN TÍCH ĐẤT HẠNG MỤC (m2)

I

Đất xây dựng công trình

1

4,132.46

1

Đất nhà điều hành

1

1,062.0

2

Đất nhà hàng, nhà dịch vụ

1

468.0

3

Đất khu nhà Spa, gym

1

624.8

4

Đất chòi nghỉ

1

612.1

5

Đất nhà bungalow nghỉ dưỡng

1

1,188.6

6

Nhà vệ sinh công cộng

1

177.0

II

Đất cây rừng bảo tồn và trồng cây dược liệu

1

118,317.6

III

Đất hạ tầng

1

16,832.4

1

Hồ bơi

1

8,118.6

2

Đất bãi đỗ xe và giao thông

1

3,739.7

3

Đất đường giao thông và hạ tầng

1

4,974.1

– Vị trí dự án không thuộc khu vực đô thị.

– Dự án không thuộc phạm vi bảo vệ của di tích được cấp có thẩm quyền công nhận là di tích quốc gia, di tích quốc gia đặc biệt.

– Dự án không thuộc khu vực hạn chế phát triển hoặc nội đô lịch sử (được xác định trong đồ án quy hoạch đô thị) của đô thị loại đặc biệt;

4. Vốn đầu tư và phương án huy động vốn:

4.1. Tổng vốn đầu tư: 42.0000.0000.000 đồng (Bốn mươi hai tỷ đồng), trong đó:

Chi phí xây dựng

STT

HẠNG MỤC XÂY DỰNG

DIỆN TÍCH SÀN XÂY DỰNG (m2)

Đơn giá (1000 đồng)

Giá trị trước thuế (1000 đồng)

I

Đất xây dựng công trình

4,132.46

1

Đất nhà điều hành

1,062.0

4,500

4,779,000

2

Đất nhà hàng, nhà dịch vụ

468.0

4,200

1,965,600

3

Đất khu nhà Spa, gym

624.8

5,500

3,436,180

4

Đất chòi nghỉ

612.1

4,200

2,570,820

5

Đất nhà bungalow nghỉ dưỡng

1,188.6

4,000

4,754,400

6

Nhà vệ sinh công cộng

177.0

4,000

708,000

II

Đất cây rừng bảo tồn và trồng cây dược liệu

118,317.6

30

3,549,528

III

Đất hạ tầng

16,832.4

1

Hồ bơi

8,118.6

240

1,948,471

2

Đất bãi đỗ xe và giao thông

3,739.7

650

2,430,818

3

Đất đường giao thông và hạ tầng

4,974.1

300

1,492,218

Tổng cộng

139,282.46

27,635,035

Chi phí thiết bị

TT

Khoản mục chi phí

ĐVT

Giá trị trước thuế (đồng)

II

CHI PHÍ THIẾT BỊ

TB

4,054,545

II.1

Khối nhà bungalow nghỉ dưỡng

TB1

1,136,364

1

Chi phí thiết bị (thiết bị phòng cháy chữa cháy, quản lý, điều hòa không khí,…)

ht

545,455

3

Thiết bị bếp nhà hàng

ht

136,364

4

Thiết bị kho thực phẩm

ht

181,818

5

Khu spa

272,727

Khu Spa Nam Nữ

ht

145,455

Chòi spa

ht

18,182

Gym

ht

109,091

II.3

Hệ thống cảnh quan, hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà

2,918,182

4

Khu cảnh quan

m2

181,818

5

Trạm biến áp 2500kVA – 22(10)/0.4kV, cáp trung thế, hạ thế

m2

850,000

6

Trạm xử lý nước thải

m2

1,250,000

7

Máy phát điện 1500kVA-50Hz + thùng chứa nhiên liệu

1 cái

636,364

Tổng cộng

4,054,545

Đơn vị: 1.000 đồng

STT

Hạng mục

Giá trị trước thuế

Thuế VAT

Giá trị sau thuế

I

Chi phí xây lắp

27,635,035

2,763,503

30,398,538

II.

Giá trị thiết bị

4,054,545

405,455

4,460,000

III.

Chi phí quản lý dự án

632,114

63,211

695,325

IV.

Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng

1,103,607

110,361

1,213,968

4.1

Chi phí lập dự án và quy hoạch

177,870

17,787

195,657

4.2

Chi phí thiết kế bản vẽ thi công

69,066

6,907

75,973

4.3

Chi phí thẩm tra thiết kế

29,700

2,970

32,670

4.4

Chi phí thẩm tra dự toán

29,824

2,982

32,806

4.5

Chi phí lập HSMT xây lắp

31,576

3,158

34,734

4.6

Chi phí lập HSMT mua sắm thiết bị

12,261

1,226

13,487

4.7

Chi phí giám sát thi công xây lắp

467,491

46,749

514,241

4.7

Chi phí giám sát lắp đặt thiết bị

32,318

3,232

35,550

4.8

Chi phí khảo sát địa chất, địa hình công trình

100,000

10,000

110,000

4.9

Chi phí đánh giá tác động môi trường

123,500

12,350

135,850

4.10

Chi phí thỏa thuận PCCC, đấu nối..

30,000

3,000

33,000

V.

Chi phí khác

240,287

24,029

289,616

5.1

Chi phí bảo hiểm xây dựng=GXL*0,5%

138,175

13,818

151,993

5.2

Chi phí kiểm toán

56,720

5,672

62,392

5.3

Chi phí thẩm tra phê duyệt quyết toán

45,392

4,539

49,931

5.4

Chi phí thẩm tra tính khả thi của dự án

23,000

2,300

25,300

VI.

CHI PHÍ DỰ PHÒNG

1,584,479

158,448

1,742,927

VII.

Chi phí đền bù, chuyển mục đích sử dụng

1,200,000

1,200,000

VIII

Tổng cộng phần xây dựng

36,450,067

3,525,007

40,000,374

X

Vốn lưu động

2,000,000

XI

Tổng cộng nguồn vốn đầu tư

42,000,374

Làm Tròn

42,000,000

– Vốn cố định: 40.000.000.000 đồng (Bốn mươi tỷ đồng).

– Vốn lưu động: 2.000.000.000 đồng (Hai tỷ đồng).

– Vốn góp của nhà đầu tư:

Vốn tự có (30%) : 12.600.000.000 đồng.

– Vốn huy động:

Vốn vay – huy động 70%) : 29.400.000.000 đồng

Chủ đầu tư sẽ thu xếp với các ngân hàng thương mại để vay dài hạn. Lãi suất cho vay các ngân hàng thương mại theo lãi suất hiện hành.

– Vốn khác: 0 đồng.

4.2. Nguồn vốn đầu tư:

a) Vốn góp để thực hiện dự án:

STT

Tên nhà đầu tư

Số vốn góp

Tỷ lệ (%)

Phương thức góp vốn (*)

Tiến độ góp vốn

VNĐ

Tương đương USD

Ngay khi có QĐ đầu tư

CÔNG TY CP ĐẦU TƯ SINH THÁI THIÊN ĐƯỜNG XANH

12.600.000.000 đồng

30%

b) Vốn huy động: Vốn vay – huy động (70%): .

– Chủ đầu tư sẽ thu xếp với các ngân hàng thương mại để vay dài hạn. Lãi suất cho vay các ngân hàng thương mại theo lãi suất hiện hành.

c) Vốn khác: 0 đồng.

5. Thời hạn hoạt động của dự án:

Thời gian hoạt động của dự án là 50 năm từ ngày các cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp giấy chứng nhận đầu tư và thời hạn này có thể được kéo dài thêm một khoảng thời gian nhất định theo yêu cầu của chủ đầu tư và được sự phê duyệt của các cơ quan có thẩm quyền.

6. Tiến độ thực hiện dự án:

Tiến độ thực hiện: 36 tháng kể từ ngày cấp Quyết định chủ trương đầu tư, trong đó các mục tiêu hoạt động chủ yếu của dự án đầu tư như sau:

STT

Nội dung công việc

Thời gian

1

Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư

Quý IV/2022

2

Thủ tục phê duyệt đồ án quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500

Quý I/2023

3

Thủ tục phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường

Quý II/2023

4

Thủ tục giao đất, thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất

Quý III/2023

5

Thủ tục liên quan đến kết nối hạ tầng kỹ thuật

Quý IV/2023

6

Thẩm định, phê duyệt TKCS, Tổng mức đầu tư và phê duyệt TKKT

Quý IV/2023

7

Cấp phép xây dựng (đối với công trình phải cấp phép xây dựng theo quy định)

Quý I/2024

8

Thi công và đưa dự án vào khai thác, sử dụng

Quý I/2024

đến Quý III/2026

Xem Dự án đầu tư khu du lịch sinh thái với mô hình làng liều dân tộc và quy hoạch một khu du lịch nhà liều phục vụ nhu cầu du lịch dã ngoại, quy trình xin phép xâng dựng khu du lịch làng liều theo thiết kế phù hợp quy hoạch 1/2000

Comments are closed.
Ky Phu,Nho Quan,Ninh Binh, Viet Nam Country
+84.229 6333 111

BOOKING TEE TIME

[formidable id=8 title=true description=true]
Trang An Golf and Resort